Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "thời điểm" (1)
thời điểm
Tiếng Anh
Danh từpoint in time
Ở thời điểm này chưa thể quyết định.
We can't decide at this point in time.
Từ liên quan "thời điểm" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "thời điểm" (6)
Ở thời điểm này chưa thể quyết định.
We can't decide at this point in time.
Trọng tài chọn thời điểm khá kỳ lạ để can thiệp.
The umpire chose a rather strange moment to intervene.
Trong thời điểm giao thừa, bệnh viện tiếp nhận nhiều ca cấp cứu.
During the New Year's Eve period, the hospital admitted many emergency cases.
Mục tiêu là phát hiện những thời điểm động cơ phát thải cao nhất.
The goal is to detect the times when the engine emits the most.
Điều đó không khả thi vào thời điểm hiện tại.
That is not feasible at the current time.
Gia đình đang trải qua thời điểm đau thương sau mất mát lớn.
The family is going through a sorrowful time after a great loss.
